東巴文

dōng bā wén đông ba văn

Hán Việt: đông ba văn · Pinyin: dōng bā wén

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (ba) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纳西族曾使用的象形表意文字。东巴经师以此文字写经,故名。创制于公元7世纪或11世纪。约有一千字。字序从左至右,自上而下,服从图画需要,用大量字组表达文意。