東牀坦腹
đông sàng thản phúc
Hán Việt: đông sàng thản phúc · Pinyin: dōng chuáng tǎn fù
Tổng quan
con rể: rể/đông sàng
Nghĩa
Việt
- Cihui con rể: rể/đông sàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指女婿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.雅量》"郄太傅在京口,遣门生与王丞相书,求女婿。丞相语郄信'君往东厢,任意选之。'门生归白郄曰'王家诸郎亦皆可嘉。闻来觅婿,咸自矜持;唯有一郎在东床上坦腹卧,如不闻。'郄公云'正此好!'访之,乃是逸少,因嫁女与焉。"按,《晋书·王羲之传》述此事,作"惟一人在东床坦腹食"◇因以"东床坦腹"代指女婿。
Eng
- Cihui 東床坦腹 ōngchuángtǎnfù id. ideal son-in-law