東方
đông phương
Hán Việt: đông phương · Pinyin: dōng fāng
Tổng quan
phương Đông | họ hai chữ | đông
Nghĩa
Việt
- Cihui phương Đông | họ hai chữ | đông
- Cihui đông phương đông phương ☆Hướng đông — Vùng đất phía đông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東邊的方向。《孟子.告子上》:「決諸東方則東流,決諸西方則西流。」 2.亞洲的泛稱。 3.複姓。如西漢文學家東方朔。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东~红,太阳升; (dōngfāng)指亚洲(习惯上也包括埃及)。
- Tân Hoa Tự Điển ①东①~红,太阳升。②(dōngfāng)指亚洲(习惯上也包括埃及)。
Eng
- CC-CEDICT the East; the Orient|two-character surname Dongfang
- CC-CEDICT east
- Cihui the East; the Orient; two-character surname Dongfang
ja
- JMdict eastern direction|the Orient|eastern fighter in a match (e.g. sumo wrestling)