东方

dōng fāngđông phương

Hán Việt: đông phương · Pinyin: dōng fāng

Tổng quan

họ Đông Phương.; phương đông; phía đông. phía đông chuyển sang màu hồng, mặt trời mọc.; Phương Đông; Châu Á (bao gồm cả Ai Cập)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①东①~红,太阳升。②(dōngfāng)指亚洲(习惯上也包括埃及)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.東邊的方向。《孟子.告子上》:「決諸東方則東流,決諸西方則西流。」 2.亞洲的泛稱。 3.複姓。如西漢文學家東方朔。

Cấu tạo: 東 (đông) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. 1. the east 2. the East; the Orient 3. Surname

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東邊的方向。《孟子.告子上》:「決諸東方則東流,決諸西方則西流。」 2.亞洲的泛稱。 3.複姓。如西漢文學家東方朔。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①东①~红,太阳升。②(dōngfāng)指亚洲(习惯上也包括埃及)。
  • Kaggle Zh-Vi dawning

Eng

  • JMdict eastern direction
  • JMdict the Orient
  • JMdict eastern fighter in a match (e.g. sumo wrestling)
  • Cihui the East; the Orient; two-character surname Dongfang

ja

  • JMdict 東方(とうほう)

other

  • Nguồn khác Hướng đông
  • Nguồn khác Vùng đất phía đông

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

西方