西方

xī fāng tây phương

Hán Việt: tây phương · Pinyin: xī fāng

Tổng quan

phương Tây | các nước phương Tây ướng mặt trời lặn — Chỉ chung các nước Âu Mĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ nước Phật. tây phương tây phương ☆Hướng mặt trời lặn — Chỉ chung các nước Âu Mĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ nước Phật.

Cấu tạo: 西 (tây) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương Tây | các nước phương Tây ướng mặt trời lặn — Chỉ chung các nước Âu Mĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ nước Phật. tây phương tây phương ☆Hướng mặt trời lặn — Chỉ chung các nước Âu Mĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ nước Phật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方位名。東方的相對方向,即西邊。《荀子.勸學》:「西方有木焉,名曰射干。」 2.西洋。指位於西半球、北半球的國家。相對於東方而言。如:「西方文化」。 3.佛教用語。指西方極樂世界。如:「西方淨土」。 4.複姓。如燕有西方虔。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方位名。指太阳落下去的一边; 犹西洋。指欧美各国; 指西方净土; 复姓。南唐有西方邺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方位名。指太阳落下去的一边。 2.犹西洋。指欧美各国。 3.指西方净土。 4.复姓。南唐有西方邺。

Eng

  • CC-CEDICT the West|the Occident|Western countries
  • Cihui the West; the Occident; Western countries

ja

  • JMdict western direction|Western Pure Land (Amitabha's Buddhist paradise)|western fighter in a match (e.g. sumo)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

东方