東方的

đông phương đích

Hán Việt: đông phương đích

Tổng quan

hướng đông, phương đông, phía đông, miền đông, gió đông, Viễn đông, Trung đông, Cận đông, dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng, đông, về hướng đông; ở phía đông đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống hướng đông, về phía đông (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc trai), ngọc trai (loại quý nhất), (thơ ca) hướng đông, (thơ ca)…

Cấu tạo: (đông) + (phương) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui east