東洋

dōng yáng đông dương

Hán Việt: đông dương · Pinyin: dōng yáng

Tổng quan

Nhật Bản (cũ) | Các nước Đông Á

Cấu tạo: (đông) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nhật Bản (cũ) | Các nước Đông Á
  • Cihui đông dương đông dương ☆Tên gọi vùng đất phía đông châu Á, gồm các nước Việt Nam, Cộng hoà Khmer và vương quốc Ai lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.亞洲東部的海洋。 2.自清代以來至抗戰時期,常稱日本為東洋。如:「東洋貨」、「東洋人」。《文明小史》第二六回:「我已替你想出一條路,莫如逃到東洋,那裡有我幾個熟人,你去投奔他,自然妥當的。」也稱為「東瀛」。 3.泛指大海。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「只疑是銀河落九天,淵泉雲外懸,入東洋不離此徑穿。」元.李好古《張生煮海》第三折:「雖然大海號東洋,休謙讓,他則待招選你做東床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指日本~人ㄧ~货。

Eng

  • CC-CEDICT Japan (old)|East Asian countries
  • Cihui Japan (old); East Asian countries

ja

  • JMdict the East|the Orient|(East) Asia|Japan

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

西洋