西洋
tây dương
Hán Việt: tây dương · Pinyin: xī yáng
Tổng quan
phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ) | các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống) hỉ các nước Âu Mĩ. tây dương tây dương ☆Chỉ các nước Âu Mĩ.
Nghĩa
Việt
- Cihui phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ) | các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống) hỉ các nước Âu Mĩ. tây dương tây dương ☆Chỉ các nước Âu Mĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指中國大陸西南方的南洋群島一帶。《明史.卷三○四.宦官傳一.鄭和傳》:「永樂三年六月,命和及其儕王景弘等通使西洋。」 2.對歐美各國的泛稱。《紅樓夢》第五二回:「姐姐那裡常有那西洋貼頭疼的膏子,叫做『依弗哪』,找尋一點兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南宋起对今南海以西海洋及沿海各地的称呼滞下西洋; 指欧美各国西洋画|西洋参|西洋小说|西洋音乐。
- Tân Hoa Tự Điển ①南宋起对今南海以西海洋及沿海各地的称呼滞下西洋。②指欧美各国西洋画|西洋参|西洋小说|西洋音乐。
Eng
- CC-CEDICT the West (Europe and North America)|countries of the Indian Ocean (traditional)
- Cihui the West (Europe and North America); countries of the Indian Ocean (traditional)
ja
- JMdict the West|the Occident|Western countries