东莞市

dōng guǎn shìđông hoàn thị

Hán Việt: đông hoàn thị · Pinyin: dōng guǎn shì

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Đông Quan, tỉnh Quảng Đông 廣東省

新华 · Tân Hoa Đại lục

在广东省珠江三角洲东部、东江下游,广九铁路斜贯。1985年设市。人口1436万(1995年)。为广东省新兴工业城市和东江下游物资集散地。虎门为珠江口要塞,鸦片战争时期林则徐曾在此销毁鸦片。名胜古迹有可园、象塔、沙角、威远古炮台。

Cấu tạo: 東 (đông) + 莞 (hoàn) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 广东省

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在广东省珠江三角洲东部、东江下游,广九铁路斜贯。1985年设市。人口1436万(1995年)。为广东省新兴工业城市和东江下游物资集散地。虎门为珠江口要塞,鸦片战争时期林则徐曾在此销毁鸦片。名胜古迹有可园、象塔、沙角、威远古炮台。

Eng

  • Cihui Dongguan, prefecture-level city in Guangdong Province 廣東省; 广东省

Đức

  • Handedict Dongguan (Stadt in der Provinz Guangdong, China) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

东莞