東蒙客

dōng méng kè đông mông khách

Hán Việt: đông mông khách · Pinyin: dōng méng kè

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (mông) + (khách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋皇甫谧《高士传.老莱子》"老莱子者,楚人也。当时世乱,逃世,耕于蒙山之阳……饮水食菽,垦山播种。"后因以"东蒙客"泛指处士﹑隐士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋皇甫谧《高士传.老莱子》"老莱子者,楚人也。当时世乱,逃世,耕于蒙山之阳……饮水食菽,垦山播种。"后因以"东蒙客"泛指处士﹑隐士。