东西
đông tây
Hán Việt: đông tây · Pinyin: dōng xī
Tổng quan
đông và tây
①东边和西边。②从东到西(距离)这座城~三里,南北五里。
1.物品。《紅樓夢》第四五回:「各色東西可用的只有一半,將那一半又開了單子,與鳳姐去照樣置買。」 2.譏罵人的話。如:「你是什麼東西?竟敢如此放肆!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 東西 ōng-xī n. east and west
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東方與西方。如:「東西文化交流。」 2.從東到西。《三國演義》第一九回:「子丕繼業,差役甚重,東西驅馳,未有寧歲。」也作「西東」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物品。《紅樓夢》第四五回:「各色東西可用的只有一半,將那一半又開了單子,與鳳姐去照樣置買。」 2.譏罵人的話。如:「你是什麼東西?竟敢如此放肆!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①东边和西边。②从东到西(距离)这座城~三里,南北五里。
- Kaggle Zh-Vi stuff
Eng
- JMdict east and west
- JMdict Orient and Occident
- JMdict East and West
- JMdict ladies and gentlemen!
- JMdict your attention, please!
- Cihui thing; stuff; person; 件
Đức
- Handedict Ding
- Handedict östlich und westlich (Adj), Ost und West
ja
- JMdict 東西(とうざい)
other
- Nguồn khác Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 儞來去爲阿誰?對曰:替佢東西。師曰:何不教伊并投行。 Sư bảo: Ngươi vì ai mà qua lại thăm viếng? Đáp rằng: Thay y mà qua lại thăm viếng
- Nguồn khác Sư bảo: Sao chẳng dạy y cùng đi
- Nguồn khác Rời bỏ
- Nguồn khác Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 某甲家風只如此也、肯與不肯、終不抑勤闍黎、一任東西。 Gia phong của ta chỉ như thế, chẳng ép buộc xà lê chấp nhận hay không chấp nhận, mặc cho ông rời bỏ