工具

gōng jù công cụ

Hán Việt: công cụ · Pinyin: gōng jù

Tổng quan

công cụ | dụng cụ | đồ dùng | phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.) ật dụng để làm việc — Chỉ kẻ tai sai. công cụ công cụ ☆Vật dụng để làm việc — Chỉ kẻ tai sai.

Cấu tạo: (công) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công cụ | dụng cụ | đồ dùng | phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.) ật dụng để làm việc — Chỉ kẻ tai sai. công cụ công cụ ☆Vật dụng để làm việc — Chỉ kẻ tai sai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作時所用的器具。如:「請你幫我拿修車工具過來。」 2.比喻用以達到目的的一切事物。如:「語言是人們溝通的工具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行生产劳动时所使用的器具,如锯、刨、犁、锄; 比喻用以达到目的的事物语言是人们交流思想的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①进行生产劳动时所使用的器具,如锯、刨、犁、锄。②比喻用以达到目的的事物语言是人们交流思想的~。

Eng

  • CC-CEDICT tool|instrument|utensil|means (to achieve a goal etc)
  • Cihui tool; instrument; utensil; means (to achieve a goal etc)

ja

  • JMdict tool|implement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东西 · 器材 · 器械 · 用具