工具
công cụ
Hán Việt: công cụ · Pinyin: gōng jù
Tổng quan
công cụ (sản xuất).; công cụ; phương tiện (ví với phương tiện để đạt được mục đích). ngôn ngữ là công cụ truyền đạt tư tưởng của con người
①进行生产劳动时所使用的器具,如锯、刨、犁、锄。②比喻用以达到目的的事物语言是人们交流思想的~。
1.工作時所用的器具。如:「請你幫我拿修車工具過來。」 2.比喻用以達到目的的一切事物。如:「語言是人們溝通的工具。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 工具 gōngjù* n. 1. tool; instrument; implement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作時所用的器具。如:「請你幫我拿修車工具過來。」 2.比喻用以達到目的的一切事物。如:「語言是人們溝通的工具。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①进行生产劳动时所使用的器具,如锯、刨、犁、锄。②比喻用以达到目的的事物语言是人们交流思想的~。
- Kaggle Zh-Vi gear
Eng
- JMdict tool
- JMdict implement
- Cihui tool; instrument; utensil; means (to achieve a goal etc)
ja
- JMdict 工具(こうぐ)
other
- Nguồn khác Vật dụng để làm việc
- Nguồn khác Chỉ kẻ tai sai