東謝蠻

dōng xiè mán đông tạ man

Hán Việt: đông tạ man · Pinyin: dōng xiè mán

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (tạ) + (man)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古族名。唐代分布在今贵州省东北境。因其首领姓谢而得名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古族名。唐代分布在今贵州省东北境。因其首领姓谢而得名。