東軒佇

dōng xuān zhù đông hiên trữ

Hán Việt: đông hiên trữ · Pinyin: dōng xuān zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hiên) + (trữ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋陶潜《停云》诗"静寄东轩,春醪独抚,良朋悠邈,搔首延伫。"后因以"东轩伫"谓良友远隔两地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋陶潜《停云》诗"静寄东轩,春醪独抚,良朋悠邈,搔首延伫。"后因以"东轩伫"谓良友远隔两地。