東門
đông môn
Hán Việt: đông môn · Pinyin: dōng mén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东城门; 复姓。春秋鲁公子遂字襄仲,居东门,号东门襄仲,后因以为姓氏『有东门云。
- Tân Hoa Tự Điển 1.东城门。 2.复姓。春秋鲁公子遂字襄仲,居东门,号东门襄仲,后因以为姓氏『有东门云。
Eng
- Cihui 東門 ōngmén n. east gate (of a city wall)