西門

xī mén tây môn

Hán Việt: tây môn · Pinyin: xī mén

Tổng quan

họ họ Tây Môn。 姓。

Cấu tạo: 西 (tây) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ họ Tây Môn。 姓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.西邊的門。《史記.卷八.高祖本紀》:「將軍紀信乃乘王駕,詐為漢王,誑楚,楚皆呼萬歲,之城東觀,以故漢王得與數十騎出西門遁。」唐.白居易〈履道西門〉詩二首之一:「履道西門有弊居,池塘竹樹遶吾廬。」 2.複姓。如戰國時有西門豹。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西面的城门; 复姓西门豹|西门庆。
  • Tân Hoa Tự Điển ①西面的城门。②复姓西门豹|西门庆。

Eng

  • CC-CEDICT two-character surname Ximen
  • Cihui two-character surname Ximen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

东门