絲絲入扣

sī sī rù kòu ti ti nhập khấu

Hán Việt: ti ti nhập khấu · Pinyin: sī sī rù kòu

Tổng quan

nhịp nhàng ăn khớp: vô cùng tinh tế

Cấu tạo: (ti) + (ti) + (nhập) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp nhàng ăn khớp: vô cùng tinh tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丝丝:每一根丝;扣:织机上的主要机件之一。织布时每条丝线都要从筘齿间穿过。比喻做得十分细致,有条不紊,一一合拍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.织布时每条经线都有条不紊地从筘中通过。比喻一一合度,丝毫没有差错。扣,同"筘",织布机上的机件。
  • Tân Hoa Tự Điển 丝丝每一根丝;扣织机上的主要机件之一。织布时每条丝线都要从筘齿间穿过。比喻做得十分细致,有条不紊,一一合拍。

Eng

  • Cihui 絲絲入扣 īsīrùkòu f.e. meticulous care and flawless artistry