丟眉丟眼

diū méi diū yǎn đâu mi đâu nhãn

Hán Việt: đâu mi đâu nhãn · Pinyin: diū méi diū yǎn

Tổng quan

nháy mắt với ai đó liếc mắt đýa tình。用目光挑逗傳情。

Cấu tạo: (đâu) + (mi) + (đâu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nháy mắt với ai đó liếc mắt đýa tình。用目光挑逗傳情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擠眉弄眼,以眉目挑逗傳情。《初刻拍案驚奇》卷一七:「那太素是個十八、九歲的人,曉得吳氏這些行徑,也自丟眉丟眼來挑吳氏。」也作「丟眉弄色」、「丟眉弄眼」。

Eng

  • CC-CEDICT to wink at sb
  • Cihui to wink at sb