丟眼色

diū yǎn sè đâu nhãn sắc

Hán Việt: đâu nhãn sắc · Pinyin: diū yǎn sè

Tổng quan

nháy mắt: đưa mắt ra hiệu/đưa mắt

Cấu tạo: (đâu) + (nhãn) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nháy mắt; đưa mắt ra hiệu; đưa mắt。用眼光暗示;使眼色。
  • Cihui nháy mắt: đưa mắt ra hiệu/đưa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以眼神示意。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「只道心上歡喜了他,也對著樓上丟個眼色。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「老和尚看見了,丟眼色對智園道:『觀音菩薩進門了,好生迎接著。』」也作「丟眼角」。

Eng

  • Cihui 丟眼色 iū yǎnsè v.o. wink at sb.