丟面子
đâu diện tử
Hán Việt: đâu diện tử · Pinyin: diū miàn zi
Tổng quan
mất mặt mất mặt; bẽ mặt; xấu mặt; mất thể diện。丟臉。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mặt mất mặt; bẽ mặt; xấu mặt; mất thể diện。丟臉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出醜,失面子。如:「你少在這兒丟面子!」也作「丟體面」、「丟臉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丢脸。
Eng
- CC-CEDICT to lose face
- Cihui to lose face