丟巧針

diū qiǎo zhēn đâu xảo châm

Hán Việt: đâu xảo châm · Pinyin: diū qiǎo zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (đâu) + (xảo) + (châm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"丢针儿"。 2.旧时七月七日乞巧的风俗。 3.又旧时宫廷习俗,则以五彩丝穿九孔针,先穿完的为得巧,迟为输巧。参阅阿英《女儿节的故事--"七夕"风俗志》。