丟眉丟眼
đâu mi đâu nhãn
Hán Việt: đâu mi đâu nhãn · Pinyin: diū méi diū yǎn
Tổng quan
nháy mắt với ai đó liếc mắt đýa tình。用目光挑逗傳情。
Nghĩa
Việt
- Cihui nháy mắt với ai đó liếc mắt đýa tình。用目光挑逗傳情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做媚眼挑逗传情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用眉目挑逗传情。
Eng
- CC-CEDICT to wink at sb
- Cihui to wink at sb