两下子
lưỡng hạ tử
Hán Việt: lưỡng hạ tử · Pinyin: liǎng xià zi
Tổng quan
Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG HẠ TỬ; mấy lần; vài lần. nhè nhẹ gãi mấy lần.; bản lĩnh; kỹ năng. đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh. 他就會這兩下子,別的本事沒有. anh ấy có được kỹ năng này nhưng cái khác thì không có
①(动作)几次轻轻搔了~。②指本领或技能别看他眼睛不好,干活儿可真有~ㄧ他就会这~,别的本事没有。
1.指不尋常的本領、本事。如:「他真有兩下子,不一會兒功夫就做出一桌美味可口的菜來。」_x000D_ 2.比喻很短的時間或很少的功夫。如:「看我的!保證兩下子就清潔溜溜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một vài lần
- Cihui lặp lại như cũ
- Cihui mánh cũ
- Cihui rành nghề
- Tần suất từ vài lần; bản lĩnh; kỹ năng
- Biên soạn 兩下子 iǎngxiàzi n. 1. a few tricks of the trade 2. <coll.> ⓐtwo strings to one's bow ⓑversatility ⓒa few times; a few minutes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指不尋常的本領、本事。如:「他真有兩下子,不一會兒功夫就做出一桌美味可口的菜來。」_x000D_ 2.比喻很短的時間或很少的功夫。如:「看我的!保證兩下子就清潔溜溜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(动作)几次轻轻搔了~。②指本领或技能别看他眼睛不好,干活儿可真有~ㄧ他就会这~,别的本事没有。
Eng
- Cihui a couple of times; to repeat the same; the same old trick; tricks of the trade
- Tần suất từ 兩下子 iǎngxiàzi n. 1. a few tricks of the trade 2. <coll.> ⓐtwo strings to one's bow ⓑversatility ⓒa few times; a few minutes