兩口子

liǎng kǒu zi lưỡng khẩu tử

Hán Việt: lưỡng khẩu tử · Pinyin: liǎng kǒu zi

Tổng quan

vợ chồng

Cấu tạo: (lưỡng) + (khẩu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專指夫妻二人。《西遊記》第一八回:「那怪聞得這個名頭,就有三分害怕道:『既是這等說,我去了罷。兩口子做不成了。』」《儒林外史》第三回:「自此以後,果然有許多人來奉承他:有送田產的;有人送店房的;還有那些破落戶,兩口子來投身為僕,圖蔭庇的。」也作「兩口兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指夫妻俩~和和美美地过日子。

Eng

  • CC-CEDICT husband and wife
  • Cihui husband and wife