两向释

lưỡng hướng thích

Hán Việt: lưỡng hướng thích

Tổng quan

lưỡng hướng thích (術語)在一文中間通於上下之句而成義也。又曰義兼兩向。法華文句記會本十一曰:「等者兩向釋也。」☸

Cấu tạo: (lưỡng) + (hướng) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡng hướng thích (術語)在一文中間通於上下之句而成義也。又曰義兼兩向。法華文句記會本十一曰:「等者兩向釋也。」☸