兩回事

liǎng huí shì lưỡng hồi sự

Hán Việt: lưỡng hồi sự · Pinyin: liǎng huí shì

Tổng quan

hai điều hoàn toàn khác nhau | hai việc không liên quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (hồi) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai điều hoàn toàn khác nhau | hai việc không liên quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩種迥然不同的事情。如:「率性而為與不負責任是兩回事,你不要混為一談。」也作「兩碼事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指彼此无关的两种事物:善意的批评跟恶意的攻击完全是~。也说两码事。

Eng

  • CC-CEDICT two quite different things|two unrelated matters
  • Cihui two quite different things; two unrelated matters