两头

liǎng tóulưỡng đầu

Hán Việt: lưỡng đầu · Pinyin: liǎng tóu

Tổng quan

Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG ĐẦU; hai đầu; hai phía; đầu nọ đầu kia. hình thoi ở giữa to, hai đầu thót nhọn. 抓兩頭兒, 帶中間. giữ lấy hai đầu, lôi nó về chính giữa.; hai bên. hai bên cùng bằng lòng với việc này.; hai nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)①这一头和那一头; 事物相对的两端梭的形状是中间粗,~儿尖ㄧ抓~儿,带中间。②双方; 两方面这件事~都满意。③两个地方家里地里~儿照顾不过来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

左右兩邊、前後兩端。《三國志.卷二六.魏書.田豫傳》:「豫將精銳自北門出,鼓譟而起,兩頭俱飛,出虜不意,虜眾散亂。」《三國演義》第三一回:「玄德兩頭無路,仰天大呼曰:『天何使我受此窘極耶!』」

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả hai đầu
  • Cihui cả hai bên của một thoả thuận
  • Tần suất từ lưỡng đầu/lạng đầu: hai đầu/hai phía/đầu nọ đầu kia/hai bên/hai nơi; hai phía; đầu nọ đầu kia; hai bên; hai nơi
  • Biên soạn 兩頭 iǎngtóu* n. 1. <coll.> both ends; either end 2. both parties/sides

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左右兩邊、前後兩端。《三國志.卷二六.魏書.田豫傳》:「豫將精銳自北門出,鼓譟而起,兩頭俱飛,出虜不意,虜眾散亂。」《三國演義》第三一回:「玄德兩頭無路,仰天大呼曰:『天何使我受此窘極耶!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①这一头和那一头; 事物相对的两端梭的形状是中间粗,~儿尖ㄧ抓~儿,带中间。②双方; 两方面这件事~都满意。③两个地方家里地里~儿照顾不过来。

Eng

  • Cihui both ends; both parties to a deal
  • Tần suất từ 兩頭 iǎngtóu* n. 1. <coll.> both ends; either end 2. both parties/sides

Đức

  • Handedict beide Seiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

两端