兩層物
lưỡng tằng vật
Hán Việt: lưỡng tằng vật
Tổng quan
sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi, sự trùng lặp, (kỹ thuật); (nghành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi, (sân khấu); (điện ảnh) sự đóng thay thế, sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn), thủ đoạn quanh co;, sự nói quanh co
Nghĩa
Việt
- Cihui sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi, sự trùng lặp, (kỹ thuật); (nghành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi, (sân khấu); (điện ảnh) sự đóng thay thế, sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn), thủ đoạn quanh co;, sự nói quanh co