两面性

liǎng miàn xìnglưỡng diện tính

Hán Việt: lưỡng diện tính · Pinyin: liǎng miàn xìng

Tổng quan

tính hai mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个人或一个事物同时存在的两种互相矛盾的性质或倾向。

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 面 (diện) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính hai mặt
  • VietPhrases tính hai mặt
  • Biên soạn 兩面性 iǎngmiànxìng n. dual character

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人或一个事物同时存在的两种互相矛盾的性质或倾向。

Eng

  • Cihui 兩面性 iǎngmiànxìng n. dual character

Từ liên quan

Gần nghĩa

两面光 · 两面人 · 两面刃 · 两面派 · 两面的 · 两面角 · 两面针 · 兩面光