嚴刑

yán xíng nghiêm hình

Hán Việt: nghiêm hình · Pinyin: yán xíng

Tổng quan

pháp luật nghiêm khắc | hình phạt tàn nhẫn | thi hành luật tàn nhẫn một cách nghiêm ngặt

Cấu tạo: (nghiêm) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp luật nghiêm khắc | hình phạt tàn nhẫn | thi hành luật tàn nhẫn một cách nghiêm ngặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴酷的刑罰。《商君書.開塞》:「去姦之本,莫深於嚴刑。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「顧阿秀等相顧不出一語。御史喝令嚴刑拷訊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严厉的刑法;残酷的刑罚; 谓施行严厉的刑法;用残酷的刑罚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严厉的刑法;残酷的刑罚。 2.谓施行严厉的刑法;用残酷的刑罚。

Eng

  • CC-CEDICT strict law|cruel punishment|to carry out cruel law rigorously
  • Cihui strict law; cruel punishment; to carry out cruel law rigorously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

酷刑