严厉地
nghiêm lệ địa
Hán Việt: nghiêm lệ địa
Tổng quan
rất (dùng để nhấn mạnh cái gì xấu, tồi tệ) tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở nghiêm khắc; nghiêm nghị, ác liệt, bỏ mặc đấy ra ý không tán thành,(đùa cợt) tránh không dính vào (một chu
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghiêm khắc
Mainland
- Kaggle Zh-Vi above right
Eng
- Cihui above right