严厉的

nghiêm lệ đích

Hán Việt: nghiêm lệ đích

Tổng quan

chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ) quyết định; cốt yếu, chủ yếu, (y học) hình chữ thập thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư), đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, yêu mến ai, yêu quý ai, (xem) life, người thân mến, người yêu quý, (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý/'diəli/, đắt, thân mến, yêu mến, thương mến, trời ơi (Ê,cốt) nghiêm khắc, khắc khổ, khó lay chuyển thô, ráp, xù xì, chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó…

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 厲 (lệ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gay gắt
  • Tần suất từ chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ) quyết định; cốt yếu, chủ yếu, (y học) hình chữ thập thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư), đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, yêu mến ai, yêu quý ai, (xem) life, người thân mến, người yêu quý, (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý/'diəli/, đắt, thân mến, yêu mến, thương mến, trời ơi (Ê,cốt) nghiêm khắc, khắc khổ, khó lay chuyển thô, ráp, xù xì, chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng), chát (vị), lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn, gay gắt; khe khắt, ác…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi acrimonious

Eng

  • Cihui acrimonious
  • Tần suất từ acrimonious

Từ liên quan

Gần nghĩa

严厉的责难 · 严厉地 · 严厉 · 严厉对待 · 严厉惩罚 · 严厉打击 · 严厉批评 · 严厉拒绝