严守

yán shǒunghiêm thủ

Hán Việt: nghiêm thủ · Pinyin: yán shǒu

Tổng quan

giữ nghiêm. nghiêm giữ kỷ luật cách mạng; giữ kín. giữ kín bí mật quốc gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.严密扼守。 2.严格遵守,严格保持。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴密的防守。如:「嚴守祕密」、「嚴守紀律」。

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghiêm thú/nghiêm thủ: giữ nghiêm/giữ kín; giữ kín
  • Biên soạn v. 1. closely observe 2. guard closely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴密的防守。如:「嚴守祕密」、「嚴守紀律」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.严密扼守。 2.严格遵守,严格保持。

Eng

  • Cihui to strictly maintain
  • Tần suất từ v. 1. closely observe 2. guard closely , Dàjiā yào ∼ mìmì. We must guard the secret closely

other

  • Nguồn khác Giữ chặt không rời

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

违背