违背
vi bối
Hán Việt: vi bối · Pinyin: wéi bèi
Tổng quan
BỐI; BỘI làm trái; đi ngược lại; trái ngược. 違背規章制度 làm trái chế độ quy định 決不應該違背人民的意願. Quyết không được làm trái ý muốn của nhân dân
违反; 违拗违背大义, 违背良心。
違反、不遵守。唐.孔穎達〈禮記正義序〉:「熊則違背本經,多引外義,猶之楚而北行。」《西遊記》第二九回:「師父,這酒本該從你飲起; 但君王賜我,不敢違背,讓老豬先喫了。」也作「違反」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vi bối/vi bội: vi phạm/làm trái/đi ngược lại/trái ngược; lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...), mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ, sự vi phạm, sự phạm, cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi), (hàng hải) sóng to tràn lên tàu, sự đi vào một nơi nào trài phép, (xem) peace, sẵn sàng chiến đáu, sẵn sàng gánh nhiệm vụ nặng nề nhất, đứng mũi chịu sào mâu thuẫn với, trái ngược với, vi phạm, phạm, làm trái (luật...), phản đối sự vi phạm sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành, sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề), (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng, (định ngữ)…
- Biên soạn v. violate; go against
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違反、不遵守。唐.孔穎達〈禮記正義序〉:「熊則違背本經,多引外義,猶之楚而北行。」《西遊記》第二九回:「師父,這酒本該從你飲起; 但君王賜我,不敢違背,讓老豬先喫了。」也作「違反」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违反; 违拗违背大义, 违背良心。
Eng
- JMdict violation
- JMdict transgression
- Cihui to go against; to be contrary to; to violate
- Tần suất từ v. violate; go against , Wǒ bù yuànyì ∼ fùmǔ de yìyuàn. I don't want to go against my parents' wishes
Đức
- Handedict abweichen
ja
- JMdict 違背(いはい)
other
- Nguồn khác Làm trái lại
- Nguồn khác Như Vi bạn 違叛