嚴整

yán zhěng nghiêm chỉnh

Hán Việt: nghiêm chỉnh · Pinyin: yán zhěng

Tổng quan

(quân đội) đội hình chỉnh tề | (nghĩa bóng) có trật tự

Cấu tạo: (nghiêm) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân đội) đội hình chỉnh tề | (nghĩa bóng) có trật tự
  • Cihui nghiêm chỉnh nghiêm chỉnh ☆Nét mặt trang trọng và cử chỉ dáng điệu ngay ngắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴肅整齊。《五代史平話.周史.卷下》:「眾軍行伍,極為嚴整。」《三國演義》第三○回:「旌旗節鉞,甚是嚴整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指(队伍)严明整齐; 严肃;严格; 谨严;严密; 工整;庄重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指(队伍)严明整齐。 2.严肃;严格。 3.谨严;严密。 4.工整;庄重。

Eng

  • CC-CEDICT (of troops) in neat formation|(fig.) orderly
  • Cihui (of troops) in neat formation; (fig.) orderly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

散漫 · 纷乱