严整

yán zhěngnghiêm chỉnh

Hán Việt: nghiêm chỉnh · Pinyin: yán zhěng

Tổng quan

nghiêm chỉnh (thường chỉ đội hình). 軍容嚴整 dáng điệu nghiêm chỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指(队伍)严明整齐。 2.严肃; 严格。 3.谨严; 严密。 4.工整; 庄重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴肅整齊。《五代史平話.周史.卷下》:「眾軍行伍,極為嚴整。」《三國演義》第三○回:「旌旗節鉞,甚是嚴整。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 整 (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghiêm chỉnh
  • Biên soạn v.p. in a neat formation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴肅整齊。《五代史平話.周史.卷下》:「眾軍行伍,極為嚴整。」《三國演義》第三○回:「旌旗節鉞,甚是嚴整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指(队伍)严明整齐。 2.严肃; 严格。 3.谨严; 严密。 4.工整; 庄重。

Eng

  • Cihui (of troops) in neat formation; (fig.) orderly
  • Tần suất từ v.p. in a neat formation

other

  • Nguồn khác Nét mặt trang trọng và cử chỉ dáng điệu ngay ngắn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

散漫 · 纷乱