散漫

sǎn màn tán mạn

Hán Việt: tán mạn · Pinyin: sǎn màn

Tổng quan

vô kỷ luật | không có tổ chức ời rạc, rải rác đó đây. tán mạn tán mạn ☆Rời rạc, rải rác đó đây.

Cấu tạo: (tán) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô kỷ luật | không có tổ chức ời rạc, rải rác đó đây. tán mạn tán mạn ☆Rời rạc, rải rác đó đây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨便、不受拘束。唐.李白〈懷仙歌〉:「一鶴東飛過滄海,放心散漫知何在。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 分布紛亂。《文選.謝惠連.雪賦》:「其為狀也,散漫交錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弥漫四散;遍布; 零星,零碎; 无拘无束;任意随便; 指注意力分散﹐不专心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弥漫四散;遍布。 2.零星,零碎。 3.无拘无束;任意随便。 4.指注意力分散﹐不专心。

Eng

  • CC-CEDICT undisciplined|unorganized
  • Cihui undisciplined; unorganized

ja

  • JMdict vague|desultory|distracted|loose|half-hearted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分散 · 涣散

Từ trái nghĩa

严密 · 严整