严明

yán míngnghiêm minh

Hán Việt: nghiêm minh · Pinyin: yán míng

Tổng quan

nghiêm minh (thường chỉ pháp luật). 賞罰嚴明 thưởng phạt nghiêm minh 紀律嚴明 kỷ luật nghiêm minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

严肃而公正(多指法纪):赏罚~, 纪律~; 使严明:~军纪, 要~法纪,制止不正之风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.賞罰分明。《吳子.勵士》:「起對曰:『嚴明之士,臣不能悉。』」 2.嚴格公正而分明。《三國演義》第一八回:「紹混淆是非,公法度嚴明。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「那些衙門中人雖是受了賄賂,因憚太守嚴明,誰敢在傍邊幫襯一句!」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghiêm minh
  • Biên soạn 嚴明 yánmíng* v. 1. be strict and impartial 2. strictly enforce (discipline)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賞罰分明。《吳子.勵士》:「起對曰:『嚴明之士,臣不能悉。』」 2.嚴格公正而分明。《三國演義》第一八回:「紹混淆是非,公法度嚴明。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「那些衙門中人雖是受了賄賂,因憚太守嚴明,誰敢在傍邊幫襯一句!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严肃而公正(多指法纪):赏罚~, 纪律~; 使严明:~军纪, 要~法纪,制止不正之风。

Eng

  • Cihui strict and impartial; firm
  • Tần suất từ 嚴明 yánmíng* v. 1. be strict and impartial 2. strictly enforce (discipline) , Jūnduì ¹bìxū jìlǜ ∼. Discipline must be strictly enforced in the army

Đức

  • Handedict geradlinig und unparteiisch, streng und gerecht

other

  • Nguồn khác Gắt gao mà sáng tỏ, công bằng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

涣散 · 纷乱