嚴明

yán míng nghiêm minh

Hán Việt: nghiêm minh · Pinyin: yán míng

Tổng quan

nghiêm minh và không thiên vị | chặt chẽ

Cấu tạo: (nghiêm) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm minh và không thiên vị | chặt chẽ
  • Cihui nghiêm minh nghiêm minh ☆Gắt gao mà sáng tỏ, công bằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賞罰分明。《吳子.勵士》:「起對曰:『嚴明之士,臣不能悉。』」 2.嚴格公正而分明。《三國演義》第一八回:「紹混淆是非,公法度嚴明。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「那些衙門中人雖是受了賄賂,因憚太守嚴明,誰敢在傍邊幫襯一句!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严肃而公正(多指法纪):赏罚~|纪律~;使严明:~军纪|要~法纪,制止不正之风。

Eng

  • CC-CEDICT strict and impartial|firm
  • Cihui strict and impartial; firm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

涣散 · 纷乱