涣散

huàn sànhoán tán

Hán Việt: hoán tán · Pinyin: huàn sàn

Tổng quan

TẢN, TAN; rời rạc; tan rã; rã rời; tan tác; lỏng lẻo (tinh thần, tổ chức, kỷ luật...). 士氣渙散 sĩ khí rã rời 精神渙散 tinh thần tiêu tan; mất hết tinh thần; làm tiêu tan; làm tan rã. 渙散軍心 làm lòng quân tan rã 渙散組織 làm tan rã tổ chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

(精神、组织、纪律等)散漫; 松懈:士气~, 精神~; 使涣散:~军心, ~组织。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

散漫不集中。如:「軍心渙散」、「精神渙散」。《文明小史》第四八回:「無奈經辦的人,一再失信於民,遂令全國民心渙散。」

Cấu tạo: 渙 (hoán) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỏng lẻo
  • Cihui chểnh mảng
  • Cihui lơ là
  • Cihui không có tổ chức
  • Tần suất từ hoán tán/hoán tản: tan rả/rời rạc/tan rã/rã rời/tan tác/lỏng lẻo/làm tiêu tan/làm tan rã; rời rạc; tan rã; rã rời; tan tác; lỏng lẻo; làm tiêu tan; làm tan rã
  • Biên soạn 渙散 uànsàn v. slacken ◆s.v. lax

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散漫不集中。如:「軍心渙散」、「精神渙散」。《文明小史》第四八回:「無奈經辦的人,一再失信於民,遂令全國民心渙散。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (精神、组织、纪律等)散漫; 松懈:士气~, 精神~; 使涣散:~军心, ~组织。

Eng

  • JMdict lysis
  • JMdict to lyse
  • Cihui to slacken; lax; slack; disorganized
  • Tần suất từ 渙散 uànsàn v. slacken ◆s.v. lax

Đức

  • Handedict locker, lax (Disziplin)

ja

  • JMdict 渙散(かんさん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

散漫

Từ trái nghĩa

严明 · 旺盛