嚴格地

nghiêm cách địa

Hán Việt: nghiêm cách địa

Tổng quan

khổ hạnh, khắc khổ không lay chuyển được, dứt khoát đúng, chính xác, (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức, đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng, cứng rắn (trong cách cư xử ) một cách nghiêm khắc; hoàn toàn

Cấu tạo: (nghiêm) + (cách) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ hạnh, khắc khổ không lay chuyển được, dứt khoát đúng, chính xác, (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức, đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng, cứng rắn (trong cách cư xử ) một cách nghiêm khắc; hoàn toàn