嚴格的

nghiêm cách đích

Hán Việt: nghiêm cách đích

Tổng quan

bằng gang, cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người), đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng... hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững và…

Cấu tạo: (nghiêm) + (cách) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui cast-iron