严正
nghiêm chánh
Hán Việt: nghiêm chánh · Pinyin: yán zhèng
Tổng quan
nghiêm chỉnh. 嚴正聲明 tuyên bố nghiêm chỉnh 嚴正的立場 lập trường nghiêm chỉnh
严肃而正大光明严正立┏。严正声明, 严正警告。
莊嚴端正。如:「持論嚴正」。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「王大司馬母魏夫人,性甚嚴正。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách nghiêm nghị
- Cihui nghiêm túc
- Tần suất từ nghiêm chánh/nghiêm chính: nghiêm chỉnh; nghiêm chỉnh
- Biên soạn 嚴正 yánzhèng v.p. serious and principled; stern
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 莊嚴端正。如:「持論嚴正」。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「王大司馬母魏夫人,性甚嚴正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 严肃而正大光明严正立┏。严正声明, 严正警告。
Eng
- Cihui sternly; solemn
- Tần suất từ 嚴正 yánzhèng v.p. serious and principled; stern , Zhèngfǔ fābiǎo ∼ ¹shēngmíng. The government has issued a stern statement
Đức
- Handedict ernst, streng, ernsthaft