严苛
nghiêm hà
Hán Việt: nghiêm hà · Pinyin: yán kē
Tổng quan
nghiêm khắc
1.严厉苛刻。
嚴厲刻酷。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「弱冠為魏尚書郎,時魏法嚴苛,母陳氏憂之。」《明史.卷一二八.章溢傳》:「時廷臣伺帝意,多嚴苛,溢獨持大體。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hà khắc
- Biên soạn v.p. strict and harsh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲刻酷。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「弱冠為魏尚書郎,時魏法嚴苛,母陳氏憂之。」《明史.卷一二八.章溢傳》:「時廷臣伺帝意,多嚴苛,溢獨持大體。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.严厉苛刻。
Eng
- Cihui severe; harsh
Đức
- Handedict grob