严峻

yán jùnnghiêm tuấn

Hán Việt: nghiêm tuấn · Pinyin: yán jùn

Tổng quan

nghiêm túc; nghiêm khắc; gay gắt. Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà ở sau thành công

新华 · Tân Hoa Đại lục

严厉; 严肃:~的考验, ~的神情; 严重:形势~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴厲。《史記.卷一二二.酷吏傳.張湯傳》:「禹酷急,至晚節,事益多,吏務為嚴峻,而禹治加緩,而名為平。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 峻 (tuấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm trọng
  • Cihui khắc nghiệt
  • Cihui nghiêm khắc
  • Tần suất từ nghiêm tuấn: ác liệt/nghiêm trọng/nghiêm túc/nghiêm khắc/gay gắt; sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ, sự mộc mạc, sự chân phương, sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ, vị chát sự dứt khoát không gì lay chuyển được; nghiêm trọng; nghiêm túc; nghiêm khắc; gay gắt
  • Biên soạn stern; severe; grim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲。《史記.卷一二二.酷吏傳.張湯傳》:「禹酷急,至晚節,事益多,吏務為嚴峻,而禹治加緩,而名為平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严厉; 严肃:~的考验, ~的神情; 严重:形势~。
  • Kaggle Zh-Vi as hard as nails

Eng

  • Cihui grim; severe; rigorous
  • Tần suất từ s.v. stern; severe; grim , Zhè shì ge ∼ de kǎoyàn. This is a severe test

Đức

  • Handedict streng, ernst, ernsthaft

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严刻 · 严厉 · 严格 · 严苛 · 严酷

Từ trái nghĩa

和气 · 和蔼 · 和顺 · 温和