嚴謹

yán jǐn nghiêm cẩn

Hán Việt: nghiêm cẩn · Pinyin: yán jǐn

Tổng quan

nghiêm ngặt | chặt chẽ | cẩn thận | (văn viết) có tổ chức | tỉ mỉ

Cấu tạo: (nghiêm) + (cẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm ngặt | chặt chẽ | cẩn thận | (văn viết) có tổ chức | tỉ mỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴肅謹慎。宋.歐陽修〈尚書工部郎中歐陽公墓誌銘〉:「君諱載,字則之,性方直嚴謹。」 2.嚴密周延。《西遊記》第一○回:「博奕之道,貴乎嚴謹。」 3.嚴格。《京本通俗小說.志誠張主管》:「使不得。第一,家中母親嚴謹;第二,道不得瓜田不納履,李下不整冠。要來張勝家中,斷然使不得!」 4.整齊。《兒女英雄傳》第二四回:「姑娘看了這地方,真個收拾得乾淨嚴謹,心下甚喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严密谨慎:办事~;严密细致:格律~|文章结构~。

Eng

  • CC-CEDICT rigorous; strict; careful|(of writing) well organized; meticulous
  • Cihui rigorous; strict; careful; (of writing) well organized; meticulous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

随便