嚴酷的
nghiêm khốc đích
Hán Việt: nghiêm khốc đích
Tổng quan
(y học) làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ, (y học) chất làm se khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hà khắc, khắc nghiệt (người) nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt, khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu), khắc khổ (đời sống), chính xác không thưng, không tha thứ, không tiết kiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ, (y học) chất làm se khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hà khắc, khắc nghiệt (người) nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt, khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu), khắc khổ (đời sống), chính xác không thưng, không t…