並且
tịnh thả
Hán Việt: tịnh thả · Pinyin: bìng qiě
Tổng quan
(lt) Vả, mà còn, còn: 他每天工作八小時,並且學習兩小時 Mỗi ngày ngoài công tác 8 tiếng, anh ấy còn học thêm 2 tiếng nữa; 他不但贊成,並且肯幫忙 Anh ấy chẳng những tán thành mà còn giúp đỡ nữa
1.并且。
而且,通常連接兩個句子,是用以表示平列或進一層意義的連詞。如:「他的學問好,並且很能幹。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn and; besides; moreover
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 而且,通常連接兩個句子,是用以表示平列或進一層意義的連詞。如:「他的學問好,並且很能幹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.并且。
- Kaggle Zh-Vi And
Eng
- Cihui and; besides; moreover; furthermore; in addition
Đức
- Handedict und (Konj), außerdem
other
- Nguồn khác lt) Vả, mà còn, còn
- Nguồn khác 他每天工作八小時,並且學習兩小時 Mỗi ngày ngoài công tác 8 tiếng, anh ấy còn học thêm 2 tiếng nữa
- Nguồn khác 他不但贊成,並且肯幫忙 Anh ấy chẳng những tán thành mà còn giúp đỡ nữa