並排

bìng pái tịnh bài

Hán Việt: tịnh bài · Pinyin: bìng pái

Tổng quan

cạnh nhau | ngang hàng song song; dàn hàng; sóng đôi。排列在一條線上,不分前後。 三個人並排地走過來。 ba người dàn hàng đi qua

Cấu tạo: (tịnh) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh nhau | ngang hàng song song; dàn hàng; sóng đôi。排列在一條線上,不分前後。 三個人並排地走過來。 ba người dàn hàng đi qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排列在同一線上,不分前後。《儒林外史》 第四二回:「兩人並排在一個氈條上站著磕頭,磕過了頭,就做總督。」 《文明小史》第五一回:「饒鴻生幸虧僕歐指引他坐在橫頭第四位,和他姨太太一並排,另外也有男的,也有女的,船主坐了主席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排列在一条线上,不分前后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.排列在一条线上,不分前后。

Eng

  • CC-CEDICT side by side|abreast
  • Cihui side by side; abreast

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

并肩