並行的

tịnh hành đích

Hán Việt: tịnh hành đích

Tổng quan

ở bên, phụ thêm, có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi, đồ ký quỹ ((cũng) collateral security)

Cấu tạo: (tịnh) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở bên, phụ thêm, có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi, đồ ký quỹ ((cũng) collateral security)

ja

  • JMdict parallel