丧失的

tang thất đích

Hán Việt: tang thất đích

Tổng quan

người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản gia quyến của người quá cố, tang quyến /bi'ri:vd/, bereft /bi'reft/, làm mất; lấy mất, lấy đi

Cấu tạo: 喪 (tang) + 失 (thất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mất

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bankrupt

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧失殆尽 · 丧失 · 丧失了的 · 丧失信心 · 丧失活力 · 喪失 · 丧失体面的 · 丧失信用