喪膽

sàng dǎn tang đảm

Hán Việt: tang đảm · Pinyin: sàng dǎn

Tổng quan

hoảng sợ | sợ mất vía

Cấu tạo: (tang) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng sợ | sợ mất vía
  • Cihui táng đảm táng đảm ☆Mất mật. Ý nói quá sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚇破了膽。形容非常害怕。如:「聞風喪膽」。唐.李商隱〈為李貽孫上李相公啟〉:「亘絕幕以銷魂,委窮沙而喪膽。」《三國演義》第七一回:「我斬了夏侯淵,張郃喪膽;吾明日領命去劫糧草,只留五百軍守營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吓破了胆,形容非常恐惧:敌军闻风~。

Eng

  • CC-CEDICT panic-stricken|scared out of one's wits
  • Cihui panic-stricken; scared out of one's wits

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无畏