无畏
vô úy
Hán Việt: vô úy · Pinyin: wú wèi
Tổng quan
không sợ: không biết sợ/can đảm/dũng cảm/bạo dạn
没有畏惧; 不知害怕:无私~, ~的英雄气概。
1.沒有畏懼。《禮記.表記》:「無欲而好仁者,無畏而惡不仁者,天下一人而已矣。」〈一百五十讚佛頌〉:「無畏功德中,斯但顯少分。」 2.佛教用語。指對自己有信心。《瑜伽師地論》卷七:「於自所證未得無畏。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không sợ: không biết sợ/can đảm/dũng cảm/bạo dạn
- Biên soạn 無畏 wúwèi* s.v. fearless; dauntless
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有畏惧; 不知害怕:无私~, ~的英雄气概。
- Kaggle Zh-Vi intrepidity
Eng
- Cihui 無畏 wúwèi* s.v. fearless; dauntless
Đức
- Handedict unerschrocken